nói hoẹt

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói khoác, nói phét: "nói hoẹt" chỉ hành động nói những điều không đúng sự thật, phóng đại hoặc bịa đặt để khoe khoang, lừa gạt hoặc gây ấn tượng.
    • Nói những lời huyênh hoang, vô căn cứ: Thường dùng để chỉ việc nói những chuyện không thật, thiếu cơ sở, mang tính chất bông lơn hoặc khoe mẽ.
dụ sử dụng
  • (Anh ta thường xuyên khoe khoang, phóng đại về những mình đã làm.)
  • (Không nên tin vào những lời huyênh hoang, bịa đặt của người đó.)
  • ( ấy phóng đại về chuyến đi của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói hoẹt nói phét": cụm từ nhấn mạnh hành động nói khoác, nói phét một cách thái quá.

    • Mấy thằng bạn rủ nhau nói hoẹt nói phét cả buổi chiều. (Nhóm bạn suốt buổi chiều chỉ khoe khoang, bịa chuyện.)
  • "nói hoẹt như thật": nói những điều bịa đặt nhưng làm ra vẻ chân thật.

    • Hắn nói hoẹt như thật đến nỗi ai cũng tưởng sự thật. (Anh ta bịa chuyện một cách khéo léo khiến người khác tin.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoẹt (tính từ, phó từ): chỉ tính chất khoác lác, không thật.

    • Tính hoẹt của khiến bạn xa lánh. (Tính khoác lác của làm bạn tránh xa.)
  • Nói phét (động từ): nói khoác, nói quá sự thậtđồng nghĩa với nói hoẹt.

    • Đừng nói phét nữa, hãy nói thật đi. (Đừng khoe khoang nữa, hãy nói sự thật.)
Từ đồng nghĩa
  • Khoác lác: nói những điều phóng đại, không đúng sự thật.
  • Bông lơn: nói đùa, nói không nghiêm túc, thường mang tính chất chế giễu.
  • Phét lác: nói phét một cách thô thiển, thiếu tế nhị.
Thành ngữ liên quan
  • Nói hoẹt như rồng leo: nói khoác lác một cách thái quá, không kiểm soát.
    • Hắn nói hoẹt như rồng leo, chẳng ai tin nổi. (Anh ta khoe khoang quá mức, không ai tin được.)
nói hoẹt
Một người bạn nói hoẹt khiến mọi người cười vui vẻ.